Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
celiac disease


noun
a disorder in children and adults;
inability to tolerate wheat protein (gluten);
symptoms include foul-smelling diarrhea and emaciation;
often accompanied by lactose intolerance
Hypernyms:
disorder, upset


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.